XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封闭性 đọc là fēng bì xìng, nghĩa là khép kín; được đóng gói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 封闭性

封闭性 nghĩa là gì?

封闭性 (fēng bì xìng) nghĩa là khép kín; được đóng gói.

Cách viết 封闭性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 闭, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 封闭性?

Thường gặp: 封闭性开局 (fēng bì xìng kāi jú) – Ván Cờ Đóng.