封闭性开局
[fēng bì xìng kāi jú] [封 闭 性 开 局]
Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 双后前兵开局
封闭性开局 đọc là fēng bì xìng kāi jú, nghĩa là Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng bì xìng kāi jú] [封 闭 性 开 局]
Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 双后前兵开局
封闭性开局 (fēng bì xìng kāi jú) nghĩa là Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua).
Viết lần lượt từng chữ 封, 闭, 性, 开, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.