小精灵 đọc là xiǎo jīng líng, nghĩa là yêu tinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 小精灵
小精灵 nghĩa là gì?
小精灵 (xiǎo jīng líng) nghĩa là yêu tinh.
Cách viết 小精灵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 小, 精, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 小精灵?
Thường gặp: 蓝色小精灵 (lán sè xiǎo jīng líng) – xì trum.