XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尿布 đọc là niào bù, nghĩa là tã lót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 尿布

尿布 nghĩa là gì?

尿布 (niào bù) nghĩa là tã lót.

Cách viết 尿布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尿, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尿布?

Thường gặp: 尿布疹 (niào bù zhěn) – hăm tã; 纸尿布 (zhǐ niào bù) – tã dùng một lần.