尿片 đọc là niào piàn, nghĩa là tã lót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尿片
尿片 nghĩa là gì?
尿片 (niào piàn) nghĩa là tã lót.
Cách viết 尿片 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尿, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 尿片?
Thường gặp: 纸尿片 (zhǐ niào piàn) – tã dùng một lần.