居人
[jū rén] [居 NHÂN]
cư dân
居人 đọc là jū rén, nghĩa là cư dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
居人 (jū rén) nghĩa là cư dân.
Viết lần lượt từng chữ 居, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 穴居人 (xué jū rén) – người sống trong hang.