XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居住地 đọc là jū zhù dì, nghĩa là địa chỉ hiện tại; nơi cư trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居住地

[jū zhù dì] [居 住 地]

địa chỉ hiện tại; nơi cư trú

这也是很多跨境游民的通病,传统的劳工保障制度完全绑定在固定居住地之上。

zhè yě shì hěn duō kuà jìng yóu mín de tōng bìng, chuán tǒng de láo gōng bǎo zhàng zhì dù wán quán bǎng dìng zài gù dìng jū zhù dì zhī shàng.

Đây cũng là căn bệnh chung của nhiều người du mục xuyên biên giới, chế độ bảo trợ lao động truyền thống hoàn toàn ràng buộc trên nơi cư trú cố định.

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

如果您的居住地址有所变更,请及时向公司更新住址信息。

rú guǒ nín de jū zhù dì zhǐ yǒu suǒ biàn gēng, qǐng jí shí xiàng gōng sī gēng xīn zhù zhǐ xìn xī.

Nếu địa chỉ cư trú của bạn có thay đổi, vui lòng kịp thời cập nhật thông tin địa chỉ với công ty.

Hỏi đáp về từ 居住地

居住地 nghĩa là gì?

居住地 (jū zhù dì) nghĩa là địa chỉ hiện tại; nơi cư trú.

Cách viết 居住地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 住, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.