屡劝不听
[lǚ quàn bù tīng] [屡 劝 BẤT THÍNH]
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
屡劝不听 đọc là lǚ quàn bù tīng, nghĩa là (thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ quàn bù tīng] [屡 劝 BẤT THÍNH]
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
屡劝不听 (lǚ quàn bù tīng) nghĩa là (thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi.
Viết lần lượt từng chữ 屡, 劝, 不, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.