XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山洪 đọc là shān hóng, nghĩa là trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山洪

[shān hóng] [山 洪]

trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

连续几天的暴雨引发了山洪。

lián xù jǐ tiān de bào yǔ yǐn fā le shān hóng.

Mưa bão kéo dài nhiều ngày đã gây ra lũ quét.

暴风雨形成的山洪猛烈冲击着大桥。

bào fēng yǔ xíng chéng de shān hóng měng liè chōng jī zhe dà qiáo.

Lũ quét do bão hình thành đang va đập dữ dội vào cây cầu.

连日的持续暴雨引发山洪,洪水瞬间淹了大半个村庄。

lián rì de chí xù bào yǔ yǐn fā shān hóng, hóng shuǐ shùn jiān yān le dà bàn gè cūn zhuāng.

Mưa lớn kéo dài nhiều ngày gây lũ quét, nước lũ nhấn chìm hơn nửa ngôi làng trong chớp mắt.

Hỏi đáp về từ 山洪

山洪 nghĩa là gì?

山洪 (shān hóng) nghĩa là trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan.

Cách viết 山洪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 洪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.