XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山猫 đọc là shān māo, nghĩa là mèo rừng; mèo bobcat. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 山猫

山猫 nghĩa là gì?

山猫 (shān māo) nghĩa là mèo rừng; mèo bobcat.

Cách viết 山猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山猫?

Thường gặp: 大山猫 (dà shān māo) – Lynx rufus.