XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岸上 đọc là àn shàng, nghĩa là trên bờ; dọc bờ sông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

岸上

[àn shàng] [岸 上]

trên bờ; dọc bờ sông

江、河、湖、海等水边的陆地上

孩子们在水里游泳,父母在岸上看着他们。

hái zi men zài shuǐ lǐ yóu yǒng, fù mǔ zài àn shàng kàn zhe tā men.

Bọn trẻ đang bơi dưới nước, bố mẹ ở trên bờ nhìn chúng.

这座灯塔耸立在险峻的海岸上。

zhè zuò dēng tǎ sǒng lì zài xiǎn jùn de hǎi àn shàng.

Ngọn hải đăng này sừng sững trên bờ biển hiểm trở.

纤夫们在岸上奋力拽船前进。

qiàn fū men zài àn shàng fèn lì zhuài chuán qián jìn.

Những người kéo thuyền trên bờ cố sức kéo thuyền tiến về phía trước.

他把绳子抛给了岸上的人。

tā bǎ shéng zi pāo gěi le àn shàng de rén.

Anh ấy quăng sợi dây cho người trên bờ.

Hỏi đáp về từ 岸上

岸上 nghĩa là gì?

岸上 (àn shàng) nghĩa là trên bờ; dọc bờ sông. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 岸上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岸, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.