峰值输出功能
[fēng zhí shū chū gōng néng] [峰 值 输 出 功 能]
công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
峰值输出功能 đọc là fēng zhí shū chū gōng néng, nghĩa là công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng zhí shū chū gōng néng] [峰 值 输 出 功 能]
công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
峰值输出功能 (fēng zhí shū chū gōng néng) nghĩa là công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 峰, 值, 输, 出, 功, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.