XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工程图 đọc là gōng chéng tú, nghĩa là đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 工程图

工程图 nghĩa là gì?

工程图 (gōng chéng tú) nghĩa là đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật.

Cách viết 工程图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 程, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工程图?

Thường gặp: 工程图学 (gōng chéng tú xué) – đồ họa kỹ thuật.