XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干妈 đọc là gān mā, nghĩa là mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干妈

[gān mā] [干 妈]

mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

他把那位好心老人认作干妈。

tā bǎ nà wèi hǎo xīn lǎo rén rèn zuò gān mā.

Anh ấy nhận bà cụ tốt bụng đó làm mẹ nuôi.

Hỏi đáp về từ 干妈

干妈 nghĩa là gì?

干妈 (gān mā) nghĩa là mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý).

Cách viết 干妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.