XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平胸 đọc là píng xiōng, nghĩa là ngực phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 平胸

平胸 nghĩa là gì?

平胸 (píng xiōng) nghĩa là ngực phẳng.

Cách viết 平胸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.