XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年历 đọc là nián lì, nghĩa là lịch; nhật ký. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年历

[nián lì] [年 历]

lịch; nhật ký

这座府第已经有百年历史。

zhè zuò fǔ dì yǐ jīng yǒu bǎi nián lì shǐ.

Dinh thự này đã có lịch sử trăm năm.

传说这座寺庙有千年历史。

chuán shuō zhè zuò sì miào yǒu qiān nián lì shǐ.

Người ta đồn rằng ngôi chùa này có lịch sử ngàn năm.

这座依山而建的古庙已有数百年历史。

zhè zuò yī shān ér jiàn de gǔ miào yǐ yǒu shù bǎi nián lì shǐ.

Ngôi đền cổ tựa lưng vào núi này đã có lịch sử hàng trăm năm.

Hỏi đáp về từ 年历

年历 nghĩa là gì?

年历 (nián lì) nghĩa là lịch; nhật ký.

Cách viết 年历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年历?

Thường gặp: 万年历 (wàn nián lì) – lịch vạn niên.