行事历 đọc là xíng shì lì, nghĩa là lịch; lịch trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 行事历
行事历 nghĩa là gì?
行事历 (xíng shì lì) nghĩa là lịch; lịch trình.
Cách viết 行事历 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 行, 事, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.