月份牌
[yuè fèn pái] [NGUYỆT 份 牌]
lịch (đặc biệt là có minh họa)
月份牌 đọc là yuè fèn pái, nghĩa là lịch (đặc biệt là có minh họa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè fèn pái] [NGUYỆT 份 牌]
lịch (đặc biệt là có minh họa)
月份牌 (yuè fèn pái) nghĩa là lịch (đặc biệt là có minh họa).
Viết lần lượt từng chữ 月, 份, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.