XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年月 đọc là nián yuè, nghĩa là tháng năm; thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年月

[nián yuè] [年 NGUYỆT]

tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời

墓碑上刻着逝者的姓名和生卒年月。

mù bēi shàng kè zhe shì zhě de xìng míng hé shēng zú nián yuè.

Trên bia mộ có khắc họ tên cùng ngày tháng năm sinh và mất của người đã khuất.

Hỏi đáp về từ 年月

年月 nghĩa là gì?

年月 (nián yuè) nghĩa là tháng năm; thời gian.

Cách viết 年月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年月?

Thường gặp: 生卒年月 (shēng zú nián yuè) – ngày tháng năm sinh và mất (của nhân vật lịch sử).