XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五月 đọc là wǔ yuè, nghĩa là tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五月

[wǔ yuè] [五 NGUYỆT]

tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)

好啊,五月去吧。

hǎo a, wǔ yuè qù ba.

Được đấy, tháng Năm đi nhé.

Trong bài: Hỏi giá vé tàu hỏa · 几 / 多少

新大楼预计明年五月份竣工。

xīn dà lóu yù jì míng nián wǔ yuè fèn jùn gōng.

Tòa nhà mới dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng 5 năm sau.

我想五月去。

wǒ xiǎng wǔ yuè qù.

Em muốn đi vào tháng Năm.

Trong bài: Hỏi giá vé tàu hỏa · 几 / 多少

Hỏi đáp về từ 五月

五月 nghĩa là gì?

五月 (wǔ yuè) nghĩa là tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch).

Cách viết 五月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 五月?

Thường gặp: 五月份 (wǔ yuè fèn) – tháng Năm; 五月节 (wǔ yuè jié) – Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch).