并行程序 đọc là bìng xíng chéng xù, nghĩa là chương trình song song. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 并行程序
并行程序 nghĩa là gì?
并行程序 (bìng xíng chéng xù) nghĩa là chương trình song song.
Cách viết 并行程序 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 并, 行, 程, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.