应用软体
[yìng yòng ruǎn tǐ] [应 用 软 体]
phần mềm ứng dụng
应用软体 đọc là yìng yòng ruǎn tǐ, nghĩa là phần mềm ứng dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìng yòng ruǎn tǐ] [应 用 软 体]
phần mềm ứng dụng
应用软体 (yìng yòng ruǎn tǐ) nghĩa là phần mềm ứng dụng.
Viết lần lượt từng chữ 应, 用, 软, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.