XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废铜烂铁 đọc là fèi tóng làn tiě, nghĩa là phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 废铜烂铁

废铜烂铁 nghĩa là gì?

废铜烂铁 (fèi tóng làn tiě) nghĩa là phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi.

Cách viết 废铜烂铁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 铜, 烂, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.