废铜烂铁
[fèi tóng làn tiě] [废 铜 烂 铁]
phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi
废铜烂铁 đọc là fèi tóng làn tiě, nghĩa là phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèi tóng làn tiě] [废 铜 烂 铁]
phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi
废铜烂铁 (fèi tóng làn tiě) nghĩa là phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi.
Viết lần lượt từng chữ 废, 铜, 烂, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.