XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庭长 đọc là tíng zhǎng, nghĩa là thẩm phán chủ tọa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庭长

[tíng zhǎng] [庭 长]

thẩm phán chủ tọa

确实,仅凭一次性的现金转移支付,根本无法对冲年轻家庭长期面临的抚养压力。

què shí, jǐn píng yí cì xìng de xiàn jīn zhuǎn yí zhī fù, gēn běn wú fǎ duì chōng nián qīng jiā tíng cháng qī miàn lín de fǔ yǎng yā lì.

Thật vậy, chỉ dựa vào các khoản chi trả chuyển nhượng tiền mặt một lần thì căn bản không thể bù trừ áp lực nuôi dưỡng dài hạn mà các gia đình trẻ đối mặt.

Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 庭长

庭长 nghĩa là gì?

庭长 (tíng zhǎng) nghĩa là thẩm phán chủ tọa.

Cách viết 庭长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庭, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.