XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

延搁 đọc là yán gē, nghĩa là trì hoãn; chần chừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 延搁

延搁 nghĩa là gì?

延搁 (yán gē) nghĩa là trì hoãn; chần chừ.

Cách viết 延搁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 延, 搁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.