XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建筑工人 đọc là jiàn zhù gōng rén, nghĩa là công nhân xây dựng; thợ xây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

建筑工人

[jiàn zhù gōng rén] [建 筑 工 NHÂN]

công nhân xây dựng; thợ xây

建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。

jiàn zhù gōng rén zhèng zài dā jiàn dà lóu de jīn shǔ zhǔ tǐ kuàng jià.

Công nhân xây dựng đang dựng khung kết cấu kim loại chính của tòa nhà.

Hỏi đáp về từ 建筑工人

建筑工人 nghĩa là gì?

建筑工人 (jiàn zhù gōng rén) nghĩa là công nhân xây dựng; thợ xây.

Cách viết 建筑工人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 筑, 工, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.