XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开胃 đọc là kāi wèi, nghĩa là kích thích ăn ngon; ngon miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开胃

[kāi wèi] [开 胃]

kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó

这道酸辣土豆丝非常开胃。

zhè dào suān là tǔ dòu sī fēi cháng kāi wèi.

Món khoai tây xắt sợi chua cay này rất kích thích vị giác.

这道菜具有浓郁的地方风味,非常开胃。

zhè dào cài jù yǒu nóng yù de dì fāng fēng wèi, fēi cháng kāi wèi.

Món ăn này mang hương vị địa phương đậm đà, rất kích thích vị giác.

冬天喝一碗热腾腾的牛肉炖萝卜汤,既暖身又开胃。

dōng tiān hē yì wǎn rè téng téng de niú ròu dùn luó bo tāng, jì nuǎn shēn yòu kāi wèi.

Mùa đông húp một bát canh bò hầm củ cải nóng hổi vừa ấm người lại vừa ngon miệng.

Hỏi đáp về từ 开胃

开胃 nghĩa là gì?

开胃 (kāi wèi) nghĩa là kích thích ăn ngon; ngon miệng.

Cách viết 开胃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开胃?

Thường gặp: 开胃菜 (kāi wèi cài) – món khai vị; 开胃酒 (kāi wèi jiǔ) – rượu khai vị.