开脱 đọc là kāi tuō, nghĩa là giải oan; xóa tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 开脱
开脱 nghĩa là gì?
开脱 (kāi tuō) nghĩa là giải oan; xóa tội.
Cách viết 开脱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 开, 脱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 开脱?
Thường gặp: 开脱罪责 (kāi tuō zuì zé) – giải oan cho ai đó.