XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引信 đọc là yǐn xìn, nghĩa là kíp nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 引信

引信 nghĩa là gì?

引信 (yǐn xìn) nghĩa là kíp nổ.

Cách viết 引信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 引信?

Thường gặp: 引信系统 (yǐn xìn xì tǒng) – hệ thống kíp nổ; 触发引信 (chù fā yǐn xìn) – kíp nổ va chạm.