爆管 đọc là bào guǎn, nghĩa là kíp nổ; phụt cháy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爆管
爆管 nghĩa là gì?
爆管 (bào guǎn) nghĩa là kíp nổ; phụt cháy.
Cách viết 爆管 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爆, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.