XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强健 đọc là qiáng jiàn, nghĩa là cường tráng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

强健

[qiáng jiàn] [强 健]

cường tráng

徒步旅行不仅能强健体魄,还能让人深刻领略大自然的美丽。

tú bù lǚ xíng bù jǐn néng qiáng jiàn tǐ pò, hái néng ràng rén shēn kè lǐng lüè dà zì rán de měi lì.

Du lịch đi bộ đường dài không chỉ giúp rèn luyện thể lực mà còn giúp con người cảm nhận sâu sắc vẻ đẹp của thiên nhiên.

Hỏi đáp về từ 强健

强健 nghĩa là gì?

强健 (qiáng jiàn) nghĩa là cường tráng.

Cách viết 强健 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 健 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.