归属权
[guī shǔ quán] [归 属 权]
quyền quy thuộc
这些文物的归属权终于得到了确认。
zhè xiē wén wù de guī shǔ quán zhōng yú dé dào le què rèn.Quyền sở hữu của những cổ vật này cuối cùng đã được xác nhận.
归属权 đọc là guī shǔ quán, nghĩa là quyền quy thuộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī shǔ quán] [归 属 权]
quyền quy thuộc
这些文物的归属权终于得到了确认。
zhè xiē wén wù de guī shǔ quán zhōng yú dé dào le què rèn.Quyền sở hữu của những cổ vật này cuối cùng đã được xác nhận.
归属权 (guī shǔ quán) nghĩa là quyền quy thuộc.
Viết lần lượt từng chữ 归, 属, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.