XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影院 đọc là yǐng yuàn, nghĩa là rạp chiếu phim; rạp phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

影院

[yǐng yuàn] [影 院]

rạp chiếu phim; rạp phim

我在电影院门口等你呢。

wǒ zài diàn yǐng yuàn mén kǒu děng nǐ ne.

Mình đang đợi cậu ở cửa rạp chiếu phim đây.

Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好

电影院门外聚集了大量的影迷。

diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.

Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.

刚刚好?我们在电影院坐了三个多小时呢!

gāng gāng hǎo? wǒ men zài diàn yǐng yuàn zuò le sān gè duō xiǎo shí ne!

Vừa vặn á? Chúng ta ngồi trong rạp hơn ba tiếng đồng hồ đấy!

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về từ 影院

影院 nghĩa là gì?

影院 (yǐng yuàn) nghĩa là rạp chiếu phim; rạp phim.

Cách viết 影院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 影院?

Thường gặp: 电影院 (diàn yǐng yuàn) – rạp chiếu phim; 立体电影院 (lì tǐ diàn yǐng yuàn) – rạp chiếu phim lập thể.