XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得很 đọc là de hěn, nghĩa là (sau tính từ) rất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

得很

[de hěn] [得 很]

(sau tính từ) rất

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 得很

得很 nghĩa là gì?

得很 (de hěn) nghĩa là (sau tính từ) rất.

Cách viết 得很 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 很 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.