XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 很 đọc là hěn, nghĩa là phó từ mức độ; khá. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

很

[hěn]

phó từ mức độ; khá; rất

表示程度相当高

天气很好。

tiān qì hěn hǎo.

Thời tiết rất tốt.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc

Hỏi đáp về chữ 很

很 nghĩa là gì?

很 (hěn) nghĩa là phó từ mức độ; khá. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 很 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 很 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 很 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 很 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 很难说 (hěn nánshuō) – khó nói; 不很 (bù hěn) – không quá; 得很 (de hěn) – (sau tính từ) rất.