XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心怀 đọc là xīn huái, nghĩa là ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心怀

[xīn huái] [心 怀]

ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)

我们为国家取得的巨大成就而心怀骄傲。

wǒ men wèi guó jiā qǔ dé de jù dà chéng jiù ér xīn huái jiāo ào.

Chúng tôi vô cùng tự hào về những thành tựu to lớn mà đất nước đã đạt được.

Hỏi đáp về từ 心怀

心怀 nghĩa là gì?

心怀 (xīn huái) nghĩa là ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng.

Cách viết 心怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.