心怀
[xīn huái] [心 怀]
ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)
我们为国家取得的巨大成就而心怀骄傲。
wǒ men wèi guó jiā qǔ dé de jù dà chéng jiù ér xīn huái jiāo ào.Chúng tôi vô cùng tự hào về những thành tựu to lớn mà đất nước đã đạt được.
心怀 đọc là xīn huái, nghĩa là ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn huái] [心 怀]
ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)
我们为国家取得的巨大成就而心怀骄傲。
wǒ men wèi guó jiā qǔ dé de jù dà chéng jiù ér xīn huái jiāo ào.Chúng tôi vô cùng tự hào về những thành tựu to lớn mà đất nước đã đạt được.
心怀 (xīn huái) nghĩa là ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng.
Viết lần lượt từng chữ 心, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.