XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心悸 đọc là xīn jì, nghĩa là đánh trống ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心悸

[xīn jì] [心 悸]

đánh trống ngực

心血不足容易引起失眠和心悸。

xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.

Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.

Hỏi đáp về từ 心悸

心悸 nghĩa là gì?

心悸 (xīn jì) nghĩa là đánh trống ngực.

Cách viết 心悸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 悸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.