心悸
[xīn jì] [心 悸]
đánh trống ngực
心血不足容易引起失眠和心悸。
xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.
心悸 đọc là xīn jì, nghĩa là đánh trống ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn jì] [心 悸]
đánh trống ngực
心血不足容易引起失眠和心悸。
xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.
心悸 (xīn jì) nghĩa là đánh trống ngực.
Viết lần lượt từng chữ 心, 悸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.