XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心扉 đọc là xīn fēi, nghĩa là trái tim bên trong; tâm hồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心扉

[xīn fēi] [心 扉]

trái tim bên trong; tâm hồn

没错,所以我们要主动想办法,帮他打开心扉。

méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yào zhǔ dòng xiǎng bàn fǎ, bāng tā dǎ kāi xīn fēi.

Đúng thế, cho nên chúng mình cần chủ động nghĩ cách giúp cụ mở lòng.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

只有面对挚友时,他才愿意敞开心扉说几句心里话。

zhǐ yǒu miàn duì zhì yǒu shí, tā cái yuàn yì chǎng kāi xīn fēi shuō jǐ jù xīn lǐ huà.

Chỉ khi đối diện với bạn tri kỷ, anh ấy mới sẵn lòng mở lòng chia sẻ đôi lời tâm sự thật.

只要敞开心扉,你就能更快融入新的跨文化交流环境。

zhǐ yào chǎng kāi xīn fēi, nǐ jiù néng gèng kuài róng rù xīn de kuà wén huà jiāo liú huán jìng.

Chỉ cần mở rộng lòng mình, bạn sẽ hòa nhập nhanh hơn vào môi trường giao lưu đa văn hóa mới.

Hỏi đáp về từ 心扉

心扉 nghĩa là gì?

心扉 (xīn fēi) nghĩa là trái tim bên trong; tâm hồn.

Cách viết 心扉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 扉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.