心眼好 đọc là xīn yǎn hǎo, nghĩa là có ý tốt; tốt bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心眼好
心眼好 nghĩa là gì?
心眼好 (xīn yǎn hǎo) nghĩa là có ý tốt; tốt bụng.
Cách viết 心眼好 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 眼, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.