快餐店
[kuài cān diàn] [快 餐 店]
cửa hàng thức ăn nhanh
学校门口有一家快餐店。
xué xiào mén kǒu yǒu yì jiā kuài cān diàn.Cổng trường có một quán đồ ăn nhanh.
快餐店 đọc là kuài cān diàn, nghĩa là cửa hàng thức ăn nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuài cān diàn] [快 餐 店]
cửa hàng thức ăn nhanh
学校门口有一家快餐店。
xué xiào mén kǒu yǒu yì jiā kuài cān diàn.Cổng trường có một quán đồ ăn nhanh.
快餐店 (kuài cān diàn) nghĩa là cửa hàng thức ăn nhanh.
Viết lần lượt từng chữ 快, 餐, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.