XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性行为 đọc là xìng xíng wéi, nghĩa là hành vi tình dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

性行为

[xìng xíng wéi] [性 行 为]

hành vi tình dục

作为家长,绝不能无原则地纵容孩子的任性行为。

zuò wéi jiā zhǎng, jué bù néng wú yuán zé dì zòng róng hái zi de rèn xìng xíng wéi.

Là phụ huynh, tuyệt đối không được nuông chiều hành vi bướng bỉnh của con trẻ một cách vô nguyên tắc.

Hỏi đáp về từ 性行为

性行为 nghĩa là gì?

性行为 (xìng xíng wéi) nghĩa là hành vi tình dục.

Cách viết 性行为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 行, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性行为?

Thường gặp: 婚前性行为 (hūn qián xìng xíng wéi) – quan hệ tình dục trước hôn nhân; 强迫性性行为 (qiǎng pò xìng xìng xíng wéi) – ám ảnh tình dục.