总局
[zǒng jú] [总 局]
trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương
他打算报考国家税务总局的公务员岗位。
tā dǎ suàn bào kǎo guó jiā shuì wù zǒng jú de gōng wù yuán gǎng wèi.Anh ấy định đăng ký thi vào vị trí công chức của Tổng cục Thuế nhà nước.
总局 đọc là zǒng jú, nghĩa là trụ sở chính; văn phòng tổng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng jú] [总 局]
trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương
他打算报考国家税务总局的公务员岗位。
tā dǎ suàn bào kǎo guó jiā shuì wù zǒng jú de gōng wù yuán gǎng wèi.Anh ấy định đăng ký thi vào vị trí công chức của Tổng cục Thuế nhà nước.
总局 (zǒng jú) nghĩa là trụ sở chính; văn phòng tổng.
Viết lần lượt từng chữ 总, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 广电总局 (guǎng diàn zǒng jú) – Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của…; 国家环保总局 (guó jiā huán bǎo zǒng jú) – Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đế….