XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总局 đọc là zǒng jú, nghĩa là trụ sở chính; văn phòng tổng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 总局

总局 nghĩa là gì?

总局 (zǒng jú) nghĩa là trụ sở chính; văn phòng tổng.

Cách viết 总局 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 总局?

Thường gặp: 广电总局 (guǎng diàn zǒng jú) – Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của…; 国家环保总局 (guó jiā huán bǎo zǒng jú) – Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đế….