XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本部 đọc là běn bù, nghĩa là trụ sở chính; văn phòng chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本部

[běn bù] [本 部]

trụ sở chính; văn phòng chính

本部门将全力协助你们开展市场调研。

běn bù mén jiāng quán lì xié zhù nǐ men kāi zhǎn shì chǎng diào yán.

Bộ phận này sẽ dốc toàn lực hỗ trợ các bạn triển khai khảo sát thị trường.

Hỏi đáp về từ 本部

本部 nghĩa là gì?

本部 (běn bù) nghĩa là trụ sở chính; văn phòng chính.

Cách viết 本部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.