恩典 đọc là ēn diǎn, nghĩa là ân huệ; ân điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 恩典
恩典 nghĩa là gì?
恩典 (ēn diǎn) nghĩa là ân huệ; ân điển.
Cách viết 恩典 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 恩, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.