恶性肿瘤
[è xìng zhǒng liú] [恶 性 肿 瘤]
khối u ác tính
医生发现他胃里有一个恶性肿瘤。
yī shēng fā xiàn tā wèi lǐ yǒu yí gè è xìng zhǒng liú.Bác sĩ phát hiện trong dạ dày ông ấy có một khối u ác tính.
恶性肿瘤 đọc là è xìng zhǒng liú, nghĩa là khối u ác tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è xìng zhǒng liú] [恶 性 肿 瘤]
khối u ác tính
医生发现他胃里有一个恶性肿瘤。
yī shēng fā xiàn tā wèi lǐ yǒu yí gè è xìng zhǒng liú.Bác sĩ phát hiện trong dạ dày ông ấy có một khối u ác tính.
恶性肿瘤 (è xìng zhǒng liú) nghĩa là khối u ác tính.
Viết lần lượt từng chữ 恶, 性, 肿, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.