XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊吓 đọc là jīng xià, nghĩa là làm kinh hãi; làm hoảng sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惊吓

[jīng xià] [惊 吓]

làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm

受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。

shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.

Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.

老师耐心安抚了那个受惊吓的学生。

lǎo shī nài xīn ān fǔ le nà ge shòu jīng xià de xué shēng.

Giáo viên kiên nhẫn an ủi em học sinh bị hoảng sợ đó.

小猫受到惊吓后,悄悄躲藏在沙发后面。

xiǎo māo shòu dào jīng xià hòu, qiāo qiāo duǒ cáng zài shā fā hòu miàn.

Mèo con sau khi bị giật mình liền lặng lẽ trốn sau ghế sô pha.

Hỏi đáp về từ 惊吓

惊吓 nghĩa là gì?

惊吓 (jīng xià) nghĩa là làm kinh hãi; làm hoảng sợ.

Cách viết 惊吓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 吓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.