XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感召力 đọc là gǎn zhào lì, nghĩa là sức hút; sự hấp dẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感召力

[gǎn zhào lì] [感 召 力]

sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

话虽如此,可面对多元文化背景的员工,这种道德感召力真能跨越文化隔阂吗?

huà suī rú cǐ, kě miàn duì duō yuán wén huà bèi jǐng de yuán gōng, zhè zhǒng dào dé gǎn zhào lì zhēn néng kuà yuè wén huà gé hé ma?

Tuy nói vậy, nhưng đối diện nhân sự đa văn hóa, sức cảm hóa đạo đức này có thật sự vượt qua được rào cản văn hóa không?

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 感召力

感召力 nghĩa là gì?

感召力 (gǎn zhào lì) nghĩa là sức hút; sự hấp dẫn.

Cách viết 感召力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 召, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.