慈善家
[cí shàn jiā] [慈 善 GIA]
nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện
这家公益医院由当地慈善家创办。
zhè jiā gōng yì yī yuàn yóu dāng dì cí shàn jiā chuàng bàn.Bệnh viện từ thiện này do các nhà từ thiện địa phương thành lập.
慈善家 đọc là cí shàn jiā, nghĩa là nhà từ thiện; người nhân đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí shàn jiā] [慈 善 GIA]
nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện
这家公益医院由当地慈善家创办。
zhè jiā gōng yì yī yuàn yóu dāng dì cí shàn jiā chuàng bàn.Bệnh viện từ thiện này do các nhà từ thiện địa phương thành lập.
慈善家 (cí shàn jiā) nghĩa là nhà từ thiện; người nhân đạo.
Viết lần lượt từng chữ 慈, 善, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.