XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成活 đọc là chéng huó, nghĩa là sống sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成活

[chéng huó] [成 活]

sống sót

这种果树适应性强,容易成活。

zhè zhǒng guǒ shù shì yìng xìng qiáng, róng yì chéng huó.

Loại cây ăn quả này có tính thích nghi cao, dễ sống.

我们要养成活到老学到老的一辈子习惯。

wǒ men yào yǎng chéng huó dào lǎo xué dào lǎo de yí bèi zi xí guàn.

Chúng ta nên rèn luyện thói quen học tập suốt cả cuộc đời.

Hỏi đáp về từ 成活

成活 nghĩa là gì?

成活 (chéng huó) nghĩa là sống sót.

Cách viết 成活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成活?

Thường gặp: 成活率 (chéng huó lǜ) – tỷ lệ sống sót.