XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活下 đọc là huó xià, nghĩa là sống sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活下

[huó xià] [活 下]

sống sót

没错,在非遗传承的探索中,活下去才是首要前提,过度保守反而会加速消亡。

méi cuò, zài fēi yí chuán chéng de tàn suǒ zhōng, huó xià qù cái shì shǒu yào qián tí, guò dù bǎo shǒu fǎn ér huì jiā sù xiāo wáng.

Không sai, trong việc tìm tòi truyền thừa di sản phi vật thể, sống tiếp mới là tiền đề hàng đầu, quá bảo thủ ngược lại sẽ đẩy nhanh sự lụi tàn.

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

Hỏi đáp về từ 活下

活下 nghĩa là gì?

活下 (huó xià) nghĩa là sống sót.

Cách viết 活下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活下?

Thường gặp: 活下去 (huó xià qù) – sống sót.